Học TậpLớp 12

NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ SO2 ↑ + H2O | NaHSO3 ra Na2SO4

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề
NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ SO2 ↑ + H2O | NaHSO3 ra Na2SO4

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình 2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Natri. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Phương trình 2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O

Bạn đang xem: NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ SO2 ↑ + H2O | NaHSO3 ra Na2SO4

1. Phương trình phản ứng hóa học:

    2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Có khí không màu thoát ra.

3. Điều kiện phản ứng

– điều kiện thường,

4. Tính chất hóa học

– NaHSO3 tác dụng với kim loại theo phương trình phản ứng sau:

Zn + 2aHSO3 ⟶ Zn(OH)2 + Na2S2O4

– Natri Bisunfit có thể bị phân hủy để tạo thành nước cùng khí lưu huỳnh dioxit và muối của natri:

2NaHSO3 ⟶ H2O + Na2S2O5

4NaHSO3 ⟶ 2H2O + O2 + 2Na2S2O4

2NaHSO3 → H2O + Na2SO3 + SO2

-Sodium bisulfite tác dụng với bazo:

NaOH + NaHSO3 ⟶ H2O + Na2SO3

Ba(OH)2 + 2NaHSO3 → 2H2O + Na2SO3 + BaSO3

– Phản ứng với Phenol:

C6H5OH + NaHSO3 → C6H5ONa + H2O + SO2

– Natri Bisunfit tác dụng với axit sẽ sinh ra khí SO2 có mùi hắc và làm sủi bọt khí

HCl + NaHSO3 ⟶ H2O + NaCl + SO2

H2SO4 + NaHSO3 → H2O + SO2 + NaHSO4

– NaHSO3 cho vào dung dịch NaClO loãng (thuốc tẩy Clo) để làm giảm thiếu hơi độc

NaClO + NaHSO3 → NaCl + NaHSO4

– Tác dụng với một số chất khác:

MnO2 + 2NaHSO3 ⟶ H2O + MnO + Na2S2O6

Cl2 + H2O + NaHSO3 ⟶ 2HCl + NaHSO4

5. Cách thực hiện phản ứng

– Nhỏ Ca(HSO4)2 vào ống nghiệm chứa NaHSO3.

6. Bạn có biết

– NaHSO3 phản ứng với các muối hidro sunfat đều giải phóng khí.

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1: Nhỏ Ca(HSO4)2 vào ống nghiệm chứa NaHSO3 thu được hiện tượng là

A. Có khí không màu thoát ra.

B. Có khí màu nâu đỏ thoát ra.

C. Có khí màu vàng lục thoát ra.

D. Không có hiện tượng gì.

Hướng dẫn giải

2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O

SO2: khí không màu.

Đáp án A.

Ví dụ 2: Thể tích khí ở dktc thoát ra khi cho 10,4g NaHSO3 phản ứng hoàn toàn với lượng dư Ca(HSO4)2 là (bỏ qua sự hòa tan của SO2 vào nước)

A. 1,12 lít.   

B. 2,24 lít.   

C. 3,36 lít.   

D. 4,48 lít.

Hướng dẫn giải

2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O | Cân bằng phương trình hóa học

V = 0,1.22,4 = 2,24 lít.

Đáp án B.

Ví dụ 3: Cho 1,04g NaHSO3 phản ứng hoàn toàn với lượng Ca(HSO4)2, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A. 1,55 gam.   

B. 1,74 gam.   

C. 0,47 gam.   

D. 0,87 gam.

Hướng dẫn giải

2NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ 2SO2 ↑ + 2H2O | Cân bằng phương trình hóa học

khối lượng muối = 0,005.(174+ 136)= 1,55gam.

Đáp án A.

8. Một số phương trình phản ứng hóa học khác của Natri và hợp chất:

Phản ứng nhiệt phân: 2NaNO3 –to→ 2NaNO2 + O2

2NaNO3 + 3Cu + 8HCl → 2NaCl + 3CuCl2 + 2NO ↑ + 4H2O

2NaNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO ↑ + 4H2O

2NaNO3 + 3Mg + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3MgSO4 + 2NO ↑ + 4H2O

2NaNO3 + 3Zn + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3ZnSO4 + 2NO ↑ + 4H2O

2NaNO3 + 2Fe + 4H2SO4 → Na2SO4 + Fe2(SO4)3 + 2NO ↑ + 4H2O

NaNO3 + Fe + 4HCl → NaCl + FeCl3 + NO ↑ + 2H2O

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học
NaHSO3 + Ca(HSO4)2 → Na2SO4 + CaSO4+ SO2 ↑ + H2O | NaHSO3 ra Na2SO4
. Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button