Học TậpLớp 12

https://tailieumoi.vn/bai-viet/73623/al2o3-naoh-naalo2-h2o-al2o3-ra-naalo2-j7wgj

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề https://tailieumoi.vn/bai-viet/73623/al2o3-naoh-naalo2-h2o-al2o3-ra-naalo2-j7wgj

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Nhôm. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Phương trình Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Bạn đang xem: https://tailieumoi.vn/bai-viet/73623/al2o3-naoh-naalo2-h2o-al2o3-ra-naalo2-j7wgj

1. Phương trình phản ứng hóa học:

    Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

   – Phản ứng hoà tan chất rắn nhôm oxit tạo dung dịch trong suốt.

3. Điều kiện phản ứng

   – Điều kiện thường.

4. Tính chất hoá học

a. Tính chất hoá học của Al2O3

– Al2O3 là oxit lưỡng tính.

   + Tác dụng với axit:

    Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

   + Tác dụng với dung dịch bazơ mạnh

    Al2O3 + 2NaOH → NaAlO2 + H2O

    hay

    Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]

    Al2O3 + 2OH → 2AlO2 + H2O

– Al2O3 tác dụng với C

    Al2O3 + 9C Tính chất của Nhôm Oxit Al2O3 Al4C3 + 6CO

b. Tính chất hoá học của NaOH

– NaOH là một bazơ mạnh, khiến quỳ tím chuyển sang màu xanh, còn dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

– Phản ứng với axit tạo thành muối và nước

NaOH + HCl → NaCl + H2O

– Phản ứng với oxit axit: 

2 NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

NaOH + SO2 → NaHSO3

– Phản ứng với axit hữu cơ để tạo thành muối và thủy phân este, peptit

– Phản ứng với muối tạo bazo mới và muối mới

2 NaOH + CuCl2 → 2 NaCl + Cu(OH)2

– Tác dụng với kim loại lưỡng tính

2 NaOH + 2 Al + 2 H2O → 2 NaAlO2 + 3 H2

– Tác dụng với hợp chất lưỡng tính

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2 H2O

2 NaOH + Al2O3 → 2 NaAlO2 + H2O

5. Cách thực hiện phản ứng

   – Cho Al2O3 phản ứng với dung dịch kiềm NaOH muối nhôm aluminat và nước.

6. Bạn có biết

   – ZnO, Cr2O3 cũng có khả năng hòa tan trong dung dịch kiềm NaOH, riêng Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm đặc nóng.

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1:Tiến hành các thí nghiệm sau:

   (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.

   (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư.

   (c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH dư.

   (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2SO4.

   Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là:

A. 2.    

B. 1.    

C. 4.    

D. 3.

   Hướng dẫn giải

   Chọn D.

   (a) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3

   (b) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

   (c) FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl

   (d) Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KOH

Ví dụ 2:Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2. Khối lượng Al2O3 trong X là

   A. 5,4 gam.

   B. 5,1 gam.

   C. 10,2 gam.

   D. 2,7 gam.

   Hướng dẫn giải

   Chọn C.

   2Al + 2NaOH + 2 H2O → 2NaAlO2 + 3 H2↑ (1)

   Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O (2)

   nH2=Al2O3 + 2NaOH  →  2NaAlO2 + H2O | Cân bằng phương trình hóa học=0,3 mol

   Theo phương trình (1) có nAl=Al2O3 + 2NaOH  →  2NaAlO2 + H2O | Cân bằng phương trình hóa học nH2=0,2 mol

    ⇒ mAl=0,2.27=5,4 gam ⇒ mAl2O3=15,6-5,4=10,2 gam

Ví dụ 3:Cho các phản ứng hóa học sau:

   1. H2S+ SO2 

   2. Ag + O3 

   3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →

   4. SiO2+ Mg →

   5. SiO2 + HF →

   6. Al2O3 + NaOH →

   7. H2O2 + Ag2O →

   8. Ca3P2 + H2O →

   Số phản ứng oxi hóa khử là:

A. 4    

B. 6    

C. 5    

D. 3

   Hướng dẫn giải

   Chọn A.

   (1). H2S+ SO2 → Sinh ra S (là phản ứng oxi hóa – khử)

   (2). Ag + O3 → Sinh ra O2 (là phản ứng oxi hóa – khử)

   (3). Na2SO3 + H2SO4 loãng → Sinh ra SO2 (không phải oxi hóa – khử)

   (4) SiO2+ Mg → Sinh ra Si (là phản ứng oxi hóa – khử)

   (5). SiO2 + HF → (không phải oxi hóa – khử)

   (6). Al2O3 + NaOH → (không phải oxi hóa – khử)

   (7). H2O2 + Ag2O → Sinh ra O2 (là phản ứng oxi hóa – khử)

   (8). Ca3P2 + H2O → (không phải oxi hóa – khử)

8. Một số phương trình phản ứng hoá học khác của Nhôm (Al) và hợp chất:

Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O

Al2O3 + Ca(OH)2 → H2O + Ca(AlO2)2

Al2O3 + Ba(OH)2 → H2O + Ba(AlO2)2

Al2O3 + Na2CO3 → 2NaAlO2 + CO2

Al2O3 + K2CO3 → 2KAlO2 + CO2

Al2O3 + 6KHSO4 → Al2(SO4)3 + 3K2SO4 + 3H2O

Al2O3 + 6NaHSO4 → Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học https://tailieumoi.vn/bai-viet/73623/al2o3-naoh-naalo2-h2o-al2o3-ra-naalo2-j7wgj. Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button