Học TậpLớp 12

Fe3O4 + HI → H2O + I2↓+ FeI2 | Fe3O4 ra FeI2

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề
Fe3O4 + HI → H2O + I2↓+ FeI2 | Fe3O4 ra FeI2

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình Fe3O4 + 8HI → 4H2O + I2↓+ 3FeI2 gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Sắt. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Phương trình Fe3O4 + 8HI → 4H2O + I2↓+ 3FeI2

Bạn đang xem: Fe3O4 + HI → H2O + I2↓+ FeI2 | Fe3O4 ra FeI2

1. Phương trình phản ứng hóa học:

Fe3O4 + 8HI → 4H2O + I2↓+ 3FeI2

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Phản ứng tạo thành kết tủa đen I2

3. Điều kiện phản ứng

– Nhiệt độ phòng.

4. Tính chất hoá học

4.1. Tính chất hoá học của Fe3O4

Tính oxit bazơ

– Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng tạo ra hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III).

    Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

    Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

Tính khử

– Fe3O4 là chất khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa mạnh:

    3 Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Tính oxi hóa

– Fe3O4 là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất khử mạnh ở nhiệt độ cao như: H2, CO, Al:

     Fe3O4 + 4H2 Tính chất của Sắt từ Oxit Fe3O4 3Fe + 4H2O

     Fe3O4 + 4CO Tính chất của Sắt từ Oxit Fe3O4 3Fe + 4CO2

    3 Fe3O4 + 8Al Tính chất của Sắt từ Oxit Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe

4.2. Tính chất hoá học của HI

Tính khử 

    – HI có tính khử mạnh có thể khử được axit H2SO4 đặc.

8HI + H2SO4 → 4I2 + H2S + 4H2O

2HI + 2FeCl3 → FeCl2 + I2 + 2HCl

5. Cách thực hiện phản ứng

– Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HI

6. Bạn có biết

Fe2O3 cũng có phản ứng tương tự

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2

Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

A. Miệng lò   

B. Thân lò    

C.Bùng lò   

D. Phễu lò

Hướng dẫn giải

Đáp án : B

Ví dụ 2: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

A. lập phương tâm diện.

B. lập phương tâm khối.

C. lục phương.

D. lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.

Hướng dẫn giải

Sắt có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện

Đáp án : D

Ví dụ 3: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A. Fe + HNO3 đặc, nguội   

B. Fe + Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)2 + Cl2   

D. Fe + Fe(NO3)2

Hướng dẫn giải

Đáp án : C

8. Một số phương trình phản ứng hoá học khác của Sắt (Fe) và hợp chất:

 

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học
Fe3O4 + HI → H2O + I2↓+ FeI2 | Fe3O4 ra FeI2
. Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button