Học TậpLớp 12

Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + KNO3 | Ca(NO3)2 ra CaSO3

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề
Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + KNO3 | Ca(NO3)2 ra CaSO3

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + 2KNO3 gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Canxi. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Phương trình Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + 2KNO3

Bạn đang xem: Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + KNO3 | Ca(NO3)2 ra CaSO3

1. Phương trình phản ứng hóa học:

    Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + 2KNO3

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Canxi nitrat phản ứng với kali sunfit tạo kết tủa trắng canxi sunfit

3. Điều kiện phản ứng

– Không có

4. Tính chất hóa học

1. Khi sưởi ấm, nó trải qua quá trình phân hủy và giải phóng nitơ dioxide và oxy.

Ca(NO3)2 → CaO + 2 NO2 + 1/2 O2

2. Khi thêm canxi nitrat vào natri cacbonat, kết tủa canxi cacbonat được hình thành để lại natri nitrat trong dung dịch.

Ca(NO3)2 + Na2CO3 → 2 NaNO3 + CaCO3

5. Cách thực hiện phản ứng

– Cho Ca(NO3)2 tác dụng với K2SO3

6. Bạn có biết

Ba(NO3)2 cũng có phản ứng tương tự tạo kết tủa BaSO3

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

A.Thạch cao sống      

B.Thạch cao khan.

C.Thạch cao nung    

D. Đá vôi

Đáp án A

Giải thích:

Thạch cao sống là CaSO4.2H2O

Ví dụ 2: Canxi có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau:3

A. Lục phương.

B. Lập phương tâm khối.

C. Lập phương tâm diện

D. Tứ diện đều.

Đáp án C

Ví dụ 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?

A. Bó bột khi gẫy xương.    

B. Đúc khuôn.

C. Thức ăn cho người và động vật.    

D. Năng lượng.

Đáp án C

Giải thích :

Sai vì thạch cao không ăn được

8. Một số phương trình phản ứng hoá học khác của Canxi và hợp chất:

Ca(NO3)2 + Li2SO3 → CaSO3 ↓ + 2LiNO3

Ca(NO3)2 + Rb2SO3 → CaSO3 ↓ + 2RbNO3

Ca(NO3)2 + Cs2SO3 → CaSO3 ↓ + 2CsNO3

Ca(NO3)2 + Na2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2NaNO3

Ca(NO3)2 + K2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2KNO3

Ca(NO3)2 + Li2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2LiNO3

Ca(NO3)2 + Rb2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2RbNO3

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học
Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + KNO3 | Ca(NO3)2 ra CaSO3
. Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button