Học TậpLớp 12

BaO + O2 → BaO2 | BaO ra BaO2

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề
BaO + O2 → BaO2 | BaO ra BaO2

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình 2BaO + O2 → 2BaO2 gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Bari. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Phương trình 2BaO + O2 → 2BaO2

Bạn đang xem: BaO + O2 → BaO2 | BaO ra BaO2

1. Phương trình phản ứng hóa học:

    2BaO + O2 → 2BaO2

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

– Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm BaO2 (Bari peroxit), được sinh ra

– Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia BaO (Bari oxit), O2 (oxi), biến mất.

3. Điều kiện phản ứng

– Nhiệt độ: < 500oC

4. Tính chất hóa học

Mang đầy đủ tính chất hóa học của oxit bazơ.

– Tác dụng với nước:

BaO + H2O → Ba(OH)2

– Tác dụng với axit:

BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O

BaO + H2SO4 → BaSO4 + H2O

BaO + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + H2O

– Tác dụng với oxit axit:

BaO + CO2 → BaCO3

BaO + SO2 → BaSO3

3BaO + P2O5 → Ba(PO4)2

5. Cách thực hiện phản ứng

– Cho BaO tác dụng với O2

6. Bạn có biết

Tương tự BaO, các oxit như Na2O, K2O, CaO… cũng tác dụng với O2

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1: Để bảo quản Bari người ta cất giữ ở đâu

A. trong không khí     

B. trong dầu

C. trong nước     

D. trong axit

Đáp án: B

Hướng dẫn giải

Vì bari nhạy cảm với không khí nên các mẫu bari thường được cất giữ trong dầu

Ví dụ 2: Bari cacbonat BaCO3 được dùng để:

A. làm bả chuột

B. dùng trong sản xuất thủy tinh

C. dùng trong sản xuất gạch

D. cả 3 phương án trên

Đáp án: D

Hướng dẫn giải

Ví dụ 3: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A. NaCl     

B. Ca(HCO3)2

C. KCl     

D. KNO3

Đáp án:

Hướng dẫn giải

Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

8. Một số phương trình phản ứng hoá học khác của Bari và hợp chất:

4BaO + 2Al → 3Ba + Ba(AlO2)2

3BaO + Si → 2Ba + BaSiO3

BaO + SiO2 → BaSiO3

BaO + H2SO4 → H2O + BaSO4

BaO + H2S → H2O + BaS

BaO + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + H2O

BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học
BaO + O2 → BaO2 | BaO ra BaO2
. Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button